Từ vựng
雷 (かみなり, kaminari) nghĩa là gì?
雷 (かみなり, kaminari) trong tiếng Nhật nghĩa là sấm, sét.
| Cách đọc | かみなり |
|---|---|
| Romaji | kaminari |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
雷かみなり
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaminari
sấm, sét
- 1danh từ sấm, sét, tia sétlightning; thunder; thunderbolt
- 2danh từ thần sấm, thần sétgod of thunder; god of lightning
- 3danh từ cơn thịnh nộ, trận lôi đìnhanger; fit of anger
Câu ví dụ
昨夜は雷がひどかった。
Đêm qua sấm sét dữ dội.
遠くで雷の音が聞こえる。
Nghe thấy tiếng sấm từ đằng xa.