Từ vựng
岸 (きし, kishi) nghĩa là gì?
岸 (きし, kishi) trong tiếng Nhật nghĩa là bờ sông, bờ biển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きし |
|---|
| Romaji | kishi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkishi
bờ sông, bờ biển
- 1danh từ bank; coast; shore