Từ vựng
肩 (かた, kata) nghĩa là gì?
肩 (かた, kata) trong tiếng Nhật nghĩa là vai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かた |
|---|
| Romaji | kata |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkata
vai
- 1danh từ shoulder
Câu ví dụ
荷物が重くて肩が痛い。
Hành lý nặng nên vai tôi đau.
彼は私の肩を軽く叩いた。
Anh ấy vỗ nhẹ lên vai tôi.