Kanji
Chữ 責 (TRÁCH) nghĩa là gì?
責 đọc Hán-Việt là TRÁCH, nghĩa là trách nhiệm; trách, đổ lỗi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trách |
|---|
| Âm On | セキ |
|---|
| Âm Kun | せ.める |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 貝 (bối) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
責tráchÂm On セキÂm Kun せ.める
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
trách nhiệm; trách, đổ lỗi
Mẹo nhớ
Khoản tiền 貝 được ghi rõ như một TRÁCH NHIỆM; sai thì bị TRÁCH.
Từ ghép tiêu biểu
- 責任せきにんtrách nhiệm
- 責めるせめるtrách móc, lên án
Từ vựng khác có chữ này
- 責務せきむtrách nhiệm, nghĩa vụ