Từ vựng
火災 (かさい, kasai) nghĩa là gì?
火災 (かさい, kasai) trong tiếng Nhật nghĩa là hỏa hoạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かさい |
|---|
| Romaji | kasai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkasai
hỏa hoạn
- 1danh từ conflagration; fire
Câu ví dụ
昨日ビルで火災が起きた。
Hôm qua xảy ra hỏa hoạn ở tòa nhà.
火災の原因を調べている。
Đang điều tra nguyên nhân hỏa hoạn.