Kanji

Chữ 交 (GIAO) nghĩa là gì?

交 đọc Hán-Việt là GIAO, nghĩa là giao nhau, giao tiếp.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtgiao
Âm Onコウ
Âm Kunまじ.わる、まじ.える、ま.じる、まじ.る、ま.ざる、ま.ぜる、-か.う、か.わす、かわ.す、こもごも
Số nét6
Bộ thủ chính亠 (đầu)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
giaoÂm On コウÂm Kun まじ.わる、まじ.える、ま.じる、まじ.る、ま.ざる、ま.ぜる、-か.う、か.わす、かわ.す、こもごも
N3 · ước tính theo khung JLPT6 nét

giao nhau, giao tiếp

Mẹo nhớ

Hai chân bắt chéo và GIAO nhau ở chính giữa.

Thứ tự nét · 6 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6

Từ ghép tiêu biểu

  • 交番こうばんtrạm cảnh sát khu vực (kōban)
  • 交通こうつうgiao thông, đi lại
  • 交えるまじえるtrộn lẫn, kết hợp; trao đổi
  • 交ざるまざるxen lẫn, hòa vào
  • 交じるまじるxen vào, pha lẫn
  • 交ぜるまぜるtrộn xen vào

Từ vựng khác có chữ này

  • 交差点こうさてんngã tư, giao lộ
  • 交換こうかんsự trao đổi
  • 交際こうさいsự giao tiếp, quan hệ, hẹn hò
  • 外交がいこうngoại giao
  • 交差こうさgiao nhau, giao cắt
  • 交流こうりゅうgiao lưu, trao đổi; dòng điện xoay chiều
  • 交通機関こうつうきかんphương tiện, hệ thống giao thông
  • 交替こうたいthay phiên, thay ca
  • 交互こうごluân phiên, xen kẽ
  • 交付こうふcấp phát, trao, ban hành
  • 交渉こうしょうđàm phán, thương lượng; quan hệ giao dịch
  • 国交こっこうquan hệ ngoại giao
  • 社交しゃこうgiao thiệp xã hội
  • 交わすかわすtrao đổi; giao nhau
  • 交わるまじわるgiao nhau; giao du, hòa nhập

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.