Từ vựng
神 (かみ, kami) nghĩa là gì?
神 (かみ, kami) trong tiếng Nhật nghĩa là thần, thần linh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かみ |
|---|
| Romaji | kami |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkami
thần, thần linh
- 1danh từ thần, thần linh, vị thần, kamigod; deity; divinity
- 2tiền tố · tính từ -na (lóng) đỉnh của đỉnh, thần thánh, quá xuất sắcgod-tier; incredible; fantastic
- 3danh từ (kính ngữ, cổ) Thiên hoàngEmperor (of Japan)
- 4danh từ (cổ) sấm, tiếng sấmthunder
Câu ví dụ
神に無事を祈りました。
Tôi đã cầu thần linh cho được bình an.
昔の人は山に神がいると信じていました。
Người xưa tin rằng trên núi có thần.