Từ vựng
以前 (いぜん, izen) nghĩa là gì?
以前 (いぜん, izen) trong tiếng Nhật nghĩa là trước đây; trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いぜん |
|---|
| Romaji | izen |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngizen
trước đây; trước
- 1hậu tố (hậu tố) trước, trước khibefore; prior to; ago
- 2danh từ · trạng từ trước kia, ngày trước, hồi xưathe past; before; previously
Câu ví dụ
以前この町に住んでいました。
Trước đây tôi sống ở thị trấn này.
彼とは以前会ったことがあります。
Tôi từng gặp anh ấy trước đây.