Từ vựng
完成 (かんせい, kansei) nghĩa là gì?
完成 (かんせい, kansei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hoàn thành, hoàn thiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんせい |
|---|
| Romaji | kansei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkansei
sự hoàn thành, hoàn thiện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ completion; perfection; accomplishment
Câu ví dụ
作品の完成まであと少しです。
Còn một chút nữa là tác phẩm hoàn thành.
新しいビルがついに完成した。
Tòa nhà mới cuối cùng đã hoàn thành.