Từ vựng
映る (うつる, utsuru) nghĩa là gì?
映る (うつる, utsuru) trong tiếng Nhật nghĩa là phản chiếu, hiện lên màn ảnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うつる |
|---|
| Romaji | utsuru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngutsuru
phản chiếu, hiện lên màn ảnh
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to be reflected; to harmonize with (harmonise); to come out (photo)
Câu ví dụ
湖に富士山が映っている。
Núi Phú Sĩ phản chiếu trên mặt hồ.
画面がきれいに映らない。
Màn hình hiện lên không rõ.