Từ vựng
感動 (かんどう, kandou) nghĩa là gì?
感動 (かんどう, kandou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xúc động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんどう |
|---|
| Romaji | kandou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkandou
sự xúc động
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ being deeply moved emotionally; excitement; passion
Câu ví dụ
彼女の歌は感動的です。
Bài hát của cô ấy thật cảm động.
その映画にとても感動しました。
Tôi rất xúc động với bộ phim đó.