Kanji
Chữ 恥 (SỈ) nghĩa là gì?
恥 đọc Hán-Việt là SỈ, nghĩa là xấu hổ, hổ thẹn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sỉ |
|---|
| Âm On | チ |
|---|
| Âm Kun | は.じる、はじ、は.じらう、は.ずかしい |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
恥sỉÂm On チÂm Kun は.じる、はじ、は.じらう、は.ずかしい
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
xấu hổ, hổ thẹn
Mẹo nhớ
Tai 耳 nghe lời chạm đến tim 心 khiến ta XẤU HỔ.
Từ ghép tiêu biểu
- 恥はじsự xấu hổ, nhục nhã
- 恥じるはじるcảm thấy xấu hổ
- 恥じらうはじらうe thẹn, đỏ mặt
- 恥ずかしいはずかしいxấu hổ, ngượng