Từ vựng
堅い (かたい, katai) nghĩa là gì?
堅い (かたい, katai) trong tiếng Nhật nghĩa là chắc, vững; nghiêm túc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かたい |
|---|
| Romaji | katai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTkatai
chắc, vững; nghiêm túc
Câu ví dụ
彼は考え方が堅い。
Anh ấy có lối suy nghĩ cứng nhắc.
この机は堅い木で作られている。
Cái bàn này được làm bằng gỗ cứng.