Từ vựng
板 (いた, ita) nghĩa là gì?
板 (いた, ita) trong tiếng Nhật nghĩa là tấm ván, tấm bảng.
| Cách đọc | いた |
|---|---|
| Romaji | ita |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
板いた
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngita
tấm ván, tấm bảng
- 1danh từ tấm ván, tấm gỗboard; plank
- 2danh từ tấm (kim loại), tấm kính, phiến, bảnsheet (of metal); plate (of glass); pane
- 3danh từ thớt (để thái)cutting board; chopping board
- 4danh từ (viết tắt) đầu bếp (nhất là bếp món Nhật cao cấp)chef (esp. of high-end Japanese cuisine); cook
- 5danh từ sàn diễn, sân khấustage (i.e. at a theatre)
Câu ví dụ
机の板が割れました。
Tấm ván của bàn bị nứt.
先生が板に字を書きます。
Giáo viên viết chữ lên bảng.