Từ vựng
横断 (おうだん, oudan) nghĩa là gì?
横断 (おうだん, oudan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự băng qua.
| Cách đọc | おうだん |
|---|---|
| Romaji | oudan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
横断おうだん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoudan
sự băng qua
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ băng qua, cắt ngang (đường, sông); chảy xuyên qua (sông qua thị trấn)crossing (a road, river, etc.); cutting through (e.g. of a river through a town); cutting across
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ đi ngang qua (theo hướng đông - tây), vượt qua (Thái Bình Dương)crossing (east-west); traversing; travelling across
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ cắt ngang, cắt theo mặt phẳng ngangcutting horizontally; sectioning laterally
Câu ví dụ
横断歩道を渡りましょう。
Hãy đi qua vạch sang đường.
ここで道路を横断してはいけません。
Không được băng qua đường ở đây.