Từ vựng
汗 (あせ, ase) nghĩa là gì?
汗 (あせ, ase) trong tiếng Nhật nghĩa là mồ hôi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あせ |
|---|
| Romaji | ase |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngase
mồ hôi
- 1danh từ mồ hôisweat; perspiration
- 2danh từ hơi nước đọng, nước 'đổ mồ hôi' (trên ly, trên tường)moisture; condensation
- 3thán từ (tiếng lóng mạng) toát mồ hôi hột, ngượng chín ngườigulp; oops
Câu ví dụ
タオルで汗をふきました。
Tôi lau mồ hôi bằng khăn.
走った後で汗をたくさんかいた。
Sau khi chạy tôi đổ nhiều mồ hôi.