Từ vựng
渦 (うず, uzu) nghĩa là gì?
渦 (うず, uzu) trong tiếng Nhật nghĩa là xoáy nước, vòng xoáy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うず |
|---|
| Romaji | uzu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguzu
xoáy nước, vòng xoáy
- 1danh từ whirlpool; swirl; eddy
Câu ví dụ
川に大きな渦ができた。
Trên sông đã hình thành một vòng xoáy lớn.
水が渦を作って流れる。
Nước chảy tạo thành vòng xoáy.