Từ vựng
記憶 (きおく, kioku) nghĩa là gì?
記憶 (きおく, kioku) trong tiếng Nhật nghĩa là ký ức, trí nhớ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きおく |
|---|
| Romaji | kioku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkioku
ký ức, trí nhớ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ trí nhớ, ký ức, sự ghi nhớmemory; recollection; remembrance
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) bộ nhớ, việc lưu trữmemory; storage
Câu ví dụ
彼女は記憶がとてもいいです。
Cô ấy có trí nhớ rất tốt.
子供のころの記憶がありません。
Tôi không có ký ức gì về thời thơ ấu.