Từ vựng
掻く (かく, kaku) nghĩa là gì?
掻く (かく, kaku) trong tiếng Nhật nghĩa là gãi, cào.
| Cách đọc | かく |
|---|---|
| Romaji | kaku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
掻くかく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaku
gãi, cào
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ gãi, cào, cạoto scratch
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đổ, toát ra (mồ hôi)to perspire
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ xúc, hót (tuyết, đất); khoát nước, chèoto shovel; to paddle
Câu ví dụ
かゆくて背中を掻いた。
Ngứa quá tôi gãi lưng.
頭を掻きながら考えた。
Tôi vừa gãi đầu vừa suy nghĩ.