Kanji
Chữ 君 (QUÂN) nghĩa là gì?
君 đọc Hán-Việt là QUÂN, nghĩa là quân, vua; bạn, anh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quân |
|---|
| Âm On | クン |
|---|
| Âm Kun | きみ、-ぎみ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 口 (khẩu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
君quânÂm On クンÂm Kun きみ、-ぎみ
N3 · ước tính theo khung JLPT7 nét
quân, vua; bạn, anh
Mẹo nhớ
Người cầm quyền ra lời bằng miệng 口 là VUA; cũng dùng để gọi BẠN.
Từ ghép tiêu biểu
- 君きみcậu, mày (bạn - thân mật, nam dùng)
- 君主くんしゅquân chủ, vua chúa
- ~君~くん~ (hậu tố thân mật, thường gọi nam giới ít tuổi)