Từ vựng
衣料 (いりょう, iryou) nghĩa là gì?
衣料 (いりょう, iryou) trong tiếng Nhật nghĩa là quần áo, hàng may mặc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いりょう |
|---|
| Romaji | iryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngiryou
quần áo, hàng may mặc
- 1danh từ clothing
Câu ví dụ
冬の衣料はもう売り切れました。
Hàng may mặc mùa đông đã bán hết rồi.
この店は衣料を安く売っています。
Cửa hàng này bán quần áo giá rẻ.