Từ vựng
学歴 (がくれき, gakureki) nghĩa là gì?
学歴 (がくれき, gakureki) trong tiếng Nhật nghĩa là trình độ học vấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくれき |
|---|
| Romaji | gakureki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakureki
trình độ học vấn
- 1danh từ academic background; academic credentials; academic record
Câu ví dụ
彼は学歴が高い人です。
Anh ấy là người có học vấn cao.
学歴より経験が大切だと思う。
Tôi nghĩ kinh nghiệm quan trọng hơn học vấn.