Từ vựng
撃つ (うつ, utsu) nghĩa là gì?
撃つ (うつ, utsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bắn, tấn công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うつ |
|---|
| Romaji | utsu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngutsu
bắn, tấn công
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to shoot (a gun, person, etc.); to fire
Câu ví dụ
銃を撃つ音が聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng bắn súng.
警官が空に向けて撃った。
Cảnh sát bắn lên trời.