Kanji
Chữ 念 (NIỆM) nghĩa là gì?
念 đọc Hán-Việt là NIỆM, nghĩa là ý nghĩ; nhớ, chú ý.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | niệm |
|---|
| Âm On | ネン |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
念niệmÂm On ネン
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
ý nghĩ; nhớ, chú ý
Mẹo nhớ
Điều hiện tại 今 nằm trong tim 心 trở thành Ý NGHĨ và điều ta NHỚ tới.
Từ ghép tiêu biểu
- 残念ざんねんtiếc, đáng tiếc
- 記念きねんsự kỷ niệm
Từ vựng khác có chữ này
- 観念かんねんquan niệm, khái niệm; chấp nhận số phận
- 念ねんý nghĩ, tâm niệm; sự quan tâm
- 念願ねんがんước nguyện tha thiết
- 懸念けねんmối lo ngại, quan ngại
- 概念がいねんkhái niệm, quan niệm
- 無念むねんnuối tiếc, ân hận, cay đắng