Từ vựng
遅れ (おくれ, okure) nghĩa là gì?
遅れ (おくれ, okure) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chậm trễ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おくれ |
|---|
| Romaji | okure |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokure
sự chậm trễ
- 1danh từ sự chậm trễ, độ trễ, việc bị tụt lạidelay; lag; falling behind
- 2hậu tố (hậu tố) sự tụt hậu về…, chậm chân trong…falling behind in; lagging behind in
Câu ví dụ
工事の遅れが心配です。
Tôi lo về việc công trình bị chậm trễ.
電車の遅れで会議に間に合いません。
Vì tàu trễ nên tôi không kịp cuộc họp.