Từ vựng
粋 (いき, iki) nghĩa là gì?
粋 (いき, iki) trong tiếng Nhật nghĩa là sành điệu, tinh tế.
| Cách đọc | いき |
|---|---|
| Romaji | iki |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
粋いき
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngiki
sành điệu, tinh tế
- 1tính từ -na · danh từ sành điệu, có gu, thanh lịch, tinh tếchic; smart; stylish
- 2tính từ -na · danh từ biết điều, tinh ý, hiểu chuyện, chu đáounderstanding; considerate; thoughtful
- 3tính từ -na · danh từ rành chuyện ăn chơi (nhất là chuyện trai gái, khu geisha, khu đèn đỏ)familiar with worldly pleasures (esp. sexual relations, geisha districts and red-light districts)
Câu ví dụ
あの人の着物の着方は粋ですね。
Cách mặc kimono của người kia thật sành điệu nhỉ.
粋な店で友だちとお酒を飲みました。
Tôi uống rượu với bạn ở một quán rất có gu.