Kanji
Chữ 夢 (MỘNG) nghĩa là gì?
夢 đọc Hán-Việt là MỘNG, nghĩa là giấc mơ; ước mơ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mộng |
|---|
| Âm On | ム、ボウ |
|---|
| Âm Kun | ゆめ、ゆめ.みる、くら.い |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 夕 (tịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
夢mộngÂm On ム、ボウÂm Kun ゆめ、ゆめ.みる、くら.い
N3 · ước tính theo khung JLPT13 nét
giấc mơ; ước mơ
Mẹo nhớ
Đêm 夕 phủ xuống mắt, cảnh vật hiện lên mờ ảo thành GIẤC MƠ.
Từ ghép tiêu biểu
- 夢ゆめgiấc mơ; ước mơ
- 夢中むちゅうmải mê, say mê