Từ vựng
化学 (かがく, kagaku) nghĩa là gì?
化学 (かがく, kagaku) trong tiếng Nhật nghĩa là hóa học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かがく |
|---|
| Romaji | kagaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkagaku
hóa học
- 1danh từ chemistry
Câu ví dụ
姉は化学の先生です。
Chị tôi là giáo viên hóa học.
化学の授業は難しいです。
Giờ học hóa học khó lắm.