Kanji
Chữ 面 (DIỆN) nghĩa là gì?
面 đọc Hán-Việt là DIỆN, nghĩa là mặt, khuôn mặt; bề mặt.
| Âm Hán-Việt | diện |
|---|---|
| Âm On | メン、ベン |
| Âm Kun | おも、おもて、つら |
| Số nét | 9 |
| Bộ thủ chính | 面 (diện) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
面diệnÂm On メン、ベンÂm Kun おも、おもて、つらN3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
mặt, khuôn mặt; bề mặt
Mẹo nhớ
Một khuôn bao lấy các nét mắt mũi, tạo thành KHUÔN MẶT và BỀ MẶT.
Bộ thủ chính
面diện mặt, bề mặt 9 nétThứ tự nét · 9 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 場面ばめんcảnh, tình huống
- 画面がめんmàn hình
- 表面ひょうめんbề mặt, bên ngoài
- 面倒めんどうphiền phức; sự chăm sóc
- 地面じめんmặt đất, nền đất
- 方面ほうめんphương hướng; khu vực, lĩnh vực
- 正面しょうめんphía trước, chính diện
- 水面すいめんmặt nước
- 洗面せんめんrửa mặt
- 面積めんせきdiện tích
- 面倒臭いめんどうくさいphiền phức, rắc rối
- 一面いちめんmột mặt, một khía cạnh; toàn bề mặt, trang nhất
- 側面そくめんmặt bên; khía cạnh
- 対面たいめんgặp mặt trực tiếp, đối diện
- 斜面しゃめんmặt dốc, sườn nghiêng
- 断面だんめんmặt cắt, tiết diện
- 書面しょめんvăn bản, giấy tờ (trả lời/báo cáo bằng văn bản)
- 直面ちょくめんđối mặt, trực diện
- 覆面ふくめんche mặt, mặt nạ; ẩn danh
- 面会めんかいcuộc gặp mặt, thăm gặp
- 面目めんぼくthể diện, danh dự (cách đọc thông dụng: 面目ない thấy ngượng)
- 面談めんだんbuổi trao đổi trực tiếp, gặp nói chuyện riêng
- 几帳面きちょうめんngăn nắp, tỉ mỉ, đúng giờ
- 面するめんするhướng ra, đối diện với