Kanji
Chữ 師 (SƯ) nghĩa là gì?
師 đọc Hán-Việt là SƯ, nghĩa là thầy, chuyên gia; sư đoàn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sư |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | いくさ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 巾 (cân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
師sưÂm On シÂm Kun いくさ
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
thầy, chuyên gia; sư đoàn
Mẹo nhớ
Người dẫn đầu mang cờ 巾, vừa là THẦY vừa chỉ huy cả SƯ ĐOÀN.
Từ ghép tiêu biểu
- 医師いしbác sĩ
- 技師ぎしkỹ sư, kỹ thuật viên
Từ vựng khác có chữ này
- 漁師りょうしngư dân
- 講師こうしgiảng viên, diễn giả
- 牧師ぼくしmục sư