Từ vựng
角 (かく, kaku) nghĩa là gì?
角 (かく, kaku) trong tiếng Nhật nghĩa là góc (hình học); quân tượng trong cờ shogi.
| Cách đọc | かく |
|---|---|
| Romaji | kaku |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
角かく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaku
góc (hình học); quân tượng trong cờ shogi
- 1danh từ · hậu tố góc (hình học)angle
- 2danh từ · hậu tố hình vuông, khối vuôngsquare; cube
- 3danh từ · hậu tố (viết tắt, shogi) quân giác hành (nói tắt của 角行)bishop
- 4danh từ · hậu tố bậc thứ ba trong thang ngũ cung Nhật - Trung (cung giốc)third degree (of the Japanese and Chinese pentatonic scale)
- 5danh từ · hậu tố (thiên văn) chòm sao Giác, một trong Nhị thập bát túChinese "horn" constellation (one of the 28 mansions)
Câu ví dụ
二つの線が作る角は九十度です。
Góc tạo bởi hai đường thẳng là chín mươi độ.
この三角形の角を測ってください。
Hãy đo góc của hình tam giác này.