Từ vựng
絵画 (かいが, kaiga) nghĩa là gì?
絵画 (かいが, kaiga) trong tiếng Nhật nghĩa là hội họa, tranh vẽ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいが |
|---|
| Romaji | kaiga |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaiga
hội họa, tranh vẽ
- 1danh từ painting; picture
Câu ví dụ
母は絵画の教室に通っています。
Mẹ tôi đang theo học lớp hội họa.
美術館で有名な絵画を見ました。
Tôi đã xem bức tranh nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.