Kanji
Chữ 乗 (THỪA) nghĩa là gì?
乗 đọc Hán-Việt là THỪA, nghĩa là lên, cưỡi, đi phương tiện.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thừa |
|---|
| Âm On | ジョウ、ショウ |
|---|
| Âm Kun | の.る、-の.り、の.せる |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 丿 (phiệt) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
乗thừaÂm On ジョウ、ショウÂm Kun の.る、-の.り、の.せる
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
lên, cưỡi, đi phương tiện
Mẹo nhớ
Một người đứng trên cây như đang CƯỠI lên phương tiện để đi.
Từ ghép tiêu biểu
- 乗るのるlên (xe), đi (phương tiện)
- 乗客じょうきゃくhành khách
- 乗せるのせるđặt lên; cho lên xe
- 乗り物のりものphương tiện đi lại, xe cộ
Từ vựng khác có chữ này
- 乗り換えるのりかえるđổi tàu, chuyển xe
- 乗車じょうしゃlên xe, lên tàu
- 乗り越しのりこしđi quá ga cần xuống
- 乗換のりかえchuyển tàu xe, đổi tuyến
- 乗っ取るのっとるchiếm đoạt, thâu tóm; cướp quyền điều khiển
- 乗り込むのりこむlên xe, lên tàu; tiến vào