Từ vựng
依頼 (いらい, irai) nghĩa là gì?
依頼 (いらい, irai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nhờ vả, yêu cầu; sự phụ thuộc.
| Cách đọc | いらい |
|---|---|
| Romaji | irai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
依頼いらい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngirai
sự nhờ vả, yêu cầu; sự phụ thuộc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự nhờ vả, đặt hàng, uỷ thác (công việc)request; commission; entrusting (with a matter)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nương tựa, dựa dẫm vào người khácdependence; reliance
Câu ví dụ
その依頼を断りました。
Tôi đã từ chối lời đề nghị đó.
友だちに仕事を依頼しました。
Tôi đã nhờ bạn làm việc.