Từ vựng
愛 (あい, ai) nghĩa là gì?
愛 (あい, ai) trong tiếng Nhật nghĩa là tình yêu.
| Cách đọc | あい |
|---|---|
| Romaji | ai |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
愛あい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngai
tình yêu
- 1danh từ · hậu tố tình yêu, tình thương, sự yêu quýlove; affection; care
- 2danh từ (Phật giáo) ái, tham ái, lòng ham muốnattachment; craving; desire
- 3danh từ (Cơ Đốc giáo) tình yêu thương agapeagape
- 4danh từ (viết tắt) Ireland (Ái Nhĩ Lan)Ireland
Câu ví dụ
彼女への愛を伝えた。
Tôi đã bày tỏ tình yêu với cô ấy.
親の愛はとても深い。
Tình yêu của cha mẹ rất sâu sắc.