Từ vựng
開始 (かいし, kaishi) nghĩa là gì?
開始 (かいし, kaishi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bắt đầu, khởi đầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいし |
|---|
| Romaji | kaishi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaishi
sự bắt đầu, khởi đầu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ start; commencement; beginning
Câu ví dụ
試合の開始は三時です。
Trận đấu bắt đầu lúc ba giờ.
新しいサービスの開始が決まりました。
Thời điểm khởi động dịch vụ mới đã được quyết định.