Từ vựng
鎖 (くさり, kusari) nghĩa là gì?
鎖 (くさり, kusari) trong tiếng Nhật nghĩa là dây xích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くさり |
|---|
| Romaji | kusari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkusari
dây xích
- 1danh từ chain; chains
Câu ví dụ
犬を鎖でつないでおきました。
Tôi đã xích con chó lại sẵn.
門に太い鎖がかかっています。
Cổng bị khóa bằng một sợi xích to.