Từ vựng
位置 (いち, ichi) nghĩa là gì?
位置 (いち, ichi) trong tiếng Nhật nghĩa là vị trí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いち |
|---|
| Romaji | ichi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngichi
vị trí
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ vị trí, chỗ đặt, nơi chốnplace; position; location
- 2danh từ vị thế, chỗ đứng, địa vị, hoàn cảnhposition; standing; status
Câu ví dụ
机の位置を変えました。
Tôi đã đổi vị trí cái bàn.
地図でお店の位置を確認します。
Tôi xác nhận vị trí cửa hàng trên bản đồ.