Từ vựng
学問 (がくもん, gakumon) nghĩa là gì?
学問 (がくもん, gakumon) trong tiếng Nhật nghĩa là học vấn, ngành học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくもん |
|---|
| Romaji | gakumon |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakumon
học vấn, ngành học
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc học, học vấn, sự nghiên cứustudy; scholarship; learning
- 2danh từ ngành học, bộ môn khoa họcdiscipline; branch of learning; (a) science
Câu ví dụ
学問には終わりがありません。
Học vấn thì không có điểm dừng.
彼は学問を深く研究している。
Anh ấy nghiên cứu học vấn một cách sâu sắc.