Kanji
Chữ 痛 (THỐNG) nghĩa là gì?
痛 đọc Hán-Việt là THỐNG, nghĩa là đau, đau đớn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thống |
|---|
| Âm On | ツウ |
|---|
| Âm Kun | いた.い、いた.む、いた.ましい、いた.める |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 疒 (nạch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
痛thốngÂm On ツウÂm Kun いた.い、いた.む、いた.ましい、いた.める
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét
đau, đau đớn
Mẹo nhớ
Bệnh 疒 xuyên thông vào bên trong khiến cơ thể ĐAU ĐỚN.
Từ ghép tiêu biểu
- 痛いいたいđau
- 痛みいたみcơn đau, nỗi đau
- 頭痛ずつうđau đầu
Từ vựng khác có chữ này
- 苦痛くつうđau đớn, thống khổ
- 痛感つうかんthấm thía, nhận thức sâu sắc
- 痛切つうせつsâu sắc, thấm thía