Từ vựng
恩 (おん, on) nghĩa là gì?
恩 (おん, on) trong tiếng Nhật nghĩa là ân huệ, ơn nghĩa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おん |
|---|
| Romaji | on |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngon
ân huệ, ơn nghĩa
- 1danh từ ơn, ơn nghĩa, món nợ ân tìnhfavour; favor; obligation
- 2danh từ lòng tốt, lòng nhân từkindness; benevolence
Câu ví dụ
親の恩に感謝している。
Tôi biết ơn công ơn của cha mẹ.
先生の恩を一生忘れない。
Tôi cả đời không quên ơn thầy.