Từ vựng
感情 (かんじょう, kanjou) nghĩa là gì?
感情 (かんじょう, kanjou) trong tiếng Nhật nghĩa là cảm xúc, tình cảm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんじょう |
|---|
| Romaji | kanjou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanjou
cảm xúc, tình cảm
- 1danh từ · tính từ の emotion; feeling; feelings
Câu ví dụ
彼は感情が豊かな人です。
Anh ấy là người giàu cảm xúc.
感情を顔に出さないでください。
Đừng để lộ cảm xúc ra mặt.