Từ vựng
起源 (きげん, kigen) nghĩa là gì?
起源 (きげん, kigen) trong tiếng Nhật nghĩa là nguồn gốc, khởi nguồn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きげん |
|---|
| Romaji | kigen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkigen
nguồn gốc, khởi nguồn
- 1danh từ origin; beginning; source
Câu ví dụ
この祭りの起源は千年前だ。
Nguồn gốc của lễ hội này là từ nghìn năm trước.
言葉の起源を調べるのは面白い。
Tra nguồn gốc của từ ngữ rất thú vị.