Kanji
Chữ 束 (THÚC) nghĩa là gì?
束 đọc Hán-Việt là THÚC, nghĩa là bó, buộc; chùm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thúc |
|---|
| Âm On | ソク |
|---|
| Âm Kun | たば、たば.ねる、つか、つか.ねる |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
束thúcÂm On ソクÂm Kun たば、たば.ねる、つか、つか.ねる
N3 · ước tính theo khung JLPT7 nét
bó, buộc; chùm
Mẹo nhớ
Nhiều nhánh cây 木 được vòng ngang siết lại thành một BÓ, một CHÙM.
Từ ghép tiêu biểu
- 束たばbó, xấp
- 拘束こうそくsự ràng buộc, giam giữ
- 約束やくそくlời hứa; hẹn
- 束ねるたばねるbó lại; quản lý, tập hợp
Từ vựng khác có chữ này
- 束縛そくばくràng buộc, kiềm chế
- 結束けっそくđoàn kết; bó, buộc lại