Từ vựng
現れる (あらわれる, arawareru) nghĩa là gì?
現れる (あらわれる, arawareru) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất hiện, lộ ra.
| Cách đọc | あらわれる |
|---|---|
| Romaji | arawareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
現れるあらわれる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngarawareru
xuất hiện, lộ ra
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ xuất hiện, hiện ra, lộ diệnto appear; to come in sight; to become visible
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ bộc lộ ra (cảm xúc), thể hiện rõ (xu hướng, hiệu quả)to be expressed (e.g. emotions); to become apparent (e.g. trends, effects)
Câu ví dụ
空に美しい虹が現れました。
Một cầu vồng đẹp đã hiện ra trên bầu trời.
急に友達が目の前に現れました。
Bỗng nhiên bạn tôi xuất hiện trước mặt.