Từ vựng
栄養 (えいよう, eiyou) nghĩa là gì?
栄養 (えいよう, eiyou) trong tiếng Nhật nghĩa là dinh dưỡng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えいよう |
|---|
| Romaji | eiyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngeiyou
dinh dưỡng
- 1danh từ nutrition; nourishment
Câu ví dụ
病気の時は栄養が大切です。
Khi ốm thì dinh dưỡng rất quan trọng.
野菜には栄養がたくさんあります。
Rau củ có nhiều dinh dưỡng.