Từ vựng
柄 (がら, gara) nghĩa là gì?
柄 (がら, gara) trong tiếng Nhật nghĩa là hoa văn; vóc dáng; tính cách.
| Cách đọc | がら |
|---|---|
| Romaji | gara |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
柄がら
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggara
hoa văn; vóc dáng; tính cách
- 1danh từ · hậu tố hoa văn, hoạ tiếtpattern; design
- 2danh từ vóc người, khổ người, thể hìnhbody build; figure; physique
- 3danh từ · hậu tố bản chất, cốt cách, phẩm chất vốn cóessential qualities; character; nature
- 4hậu tố (hậu tố) hợp với, xứng với, đúng kiểu củaappropriate to; fitting of; suitable for
Câu ví dụ
この服は花の柄がきれいです。
Bộ đồ này họa tiết hoa đẹp.
彼は柄が悪い人ではありません。
Anh ấy không phải người tính cách xấu.