Từ vựng
機嫌 (きげん, kigen) nghĩa là gì?
機嫌 (きげん, kigen) trong tiếng Nhật nghĩa là tâm trạng, sắc mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きげん |
|---|
| Romaji | kigen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkigen
tâm trạng, sắc mặt
- 1danh từ tâm trạng, tính khí, tâm tínhhumour; humor; temper
- 2danh từ sức khoẻ, tình hình sinh sống (của ai đó)safety; health; well-being
- 3tính từ -na đang vui, phấn khởi, hớn hởin a good mood; in high spirits; happy
Câu ví dụ
父は今日機嫌がいいです。
Hôm nay bố tôi tâm trạng tốt.
彼女の機嫌を直したいです。
Tôi muốn làm cô ấy hết giận.