Từ vựng
期間 (きかん, kikan) nghĩa là gì?
期間 (きかん, kikan) trong tiếng Nhật nghĩa là khoảng thời gian, thời hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きかん |
|---|
| Romaji | kikan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikan
khoảng thời gian, thời hạn
- 1danh từ period; term; interval
Câu ví dụ
契約の期間は一年です。
Thời hạn hợp đồng là một năm.
試験期間はとても忙しい。
Kỳ thi rất bận rộn.