Từ vựng
覆う (おおう, oou) nghĩa là gì?
覆う (おおう, oou) trong tiếng Nhật nghĩa là che phủ, giấu kín.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おおう |
|---|
| Romaji | oou |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoou
che phủ, giấu kín
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to cover; to hide; to conceal
Câu ví dụ
山は白い雪に覆われています。
Ngọn núi bị tuyết trắng bao phủ.
彼女は両手で顔を覆いました。
Cô ấy lấy hai tay che mặt.